臺北市動物之家
Taipei City · Đài Loan
Hôm nay có 966 bé ở đây. Hãy gọi hoặc ghé thăm để gặp các bé. Trại lo mọi việc nhận nuôi.
Trại
- Địa chỉ
- 臺北市內湖區安美街191號
- Điện thoại
- (02)87913254
- Trang nhận nuôi quốc gia
- www.pet.gov.tw
Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.
Bản đồ của Google. Chỉ tải khi bạn bấm nút, và khi đó Google biết bạn xem bản đồ này.
Cách nhận nuôi tại đây
Chọn một bạn nhỏ bên dưới và mở trang của bé.
Gọi hoặc viết cho trạm cứu hộ, hoặc dùng trang nhận nuôi của họ.
Gặp bé, rồi nhận nuôi theo điều kiện của trạm.
Giờ và các bước theo đúng thông tin trạm công bố; hãy gọi trước khi đến.
- 966 con vật ở đây hôm nay
- 691 chó
- 275 mèo

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số VAAAG115052604
Cập nhật 26 tháng 5, 2026
Lời của trại: 原救援編號:202606573, 急傷回(膀胱結石,泌尿道症候群,裝有鼻胃管),無睪丸,本動物尚待協尋飼主,如截至6 月2 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。
Taipei City

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)
Số VAAAG114021404
Cập nhật 24 tháng 5, 2026Đã chờ 1 năm
Taipei City

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng và vằn)
Số VAAAG114091801
Cập nhật 24 tháng 5, 2026Đã chờ 1 năm
Taipei City



Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)
Số VAAAG115021402
Cập nhật 21 tháng 5, 2026
Lời của trại: 紅項圈 521腹部縫線痕
Taipei City

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số 110062911
Cập nhật 20 tháng 5, 2026Đã chờ 5 năm
Lời của trại: 左剪耳,11077開放認養
Taipei City

Chó lai (Đực, Trưởng thành, nâu và đen)
Số VAAAG114110810
Cập nhật 20 tháng 5, 2026
Lời của trại: 黑項圈,左剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至11 月15 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。
Taipei City

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng và vằn)
Số VAAAG114071605
Cập nhật 19 tháng 5, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 左剪耳,無睪丸,114.7.24 開放認養
Taipei City

Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen)
Số VAAAG114100108
Cập nhật 19 tháng 5, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 1141213急傷回 左眼球異常 該動物目前於TAS浪愛滿屋合作商家送養中,尚未在臺北市動物之家,如欲認養請來電詢問商家資訊
Taipei City

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số VAAAG115011910
Cập nhật 19 tháng 5, 2026
Lời của trại: 愛滋貓,泌尿道問題,右剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至1月27日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。
Taipei City

Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)
Số VAAAG115042302
Cập nhật 19 tháng 5, 2026
Lời của trại: 左剪耳,左後腳掌肉墊割傷,本動物尚待協尋飼主,如截至4 月30 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。
Taipei City

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số VAAAG115042704
Cập nhật 19 tháng 5, 2026
Lời của trại: 黑項圈,本動物尚待協尋飼主,如截至5 月4 日無飼主領回,將 自次日起14 日內完成絕育手術並開放民 眾認養。
Taipei City

Chó lai (Cái, Trưởng thành, nâu)
Số VAAAG114112101
Cập nhật 16 tháng 5, 2026
Lời của trại: 紅項圈,本動物尚待協尋飼主,如截至11 月28 日無飼主領回,將 自次日起14 日內完成絕育手術並開放民 眾認養。
Taipei City

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)
Số VAAAG115031401
Cập nhật 10 tháng 5, 2026
Lời của trại: 該動物目前保母攜出照顧中,尚未在所內。 右剪耳,右下犬齒缺牙,鼻傷。
Taipei City

Mèo lai (Cái, Nhỏ, tam thể)
Số VAAAG114061206
Cập nhật 9 tháng 5, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 該動物目前於TAS浪愛滿屋合作商家送養中,尚未在臺北市動物之家,如欲認養請來電詢問商家資訊。
Taipei City

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn)
Số VAAAG113121204
Cập nhật 7 tháng 5, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 右前及左後肢指甲傷
Taipei City
Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)
Số 109021301
Cập nhật 6 tháng 5, 2026Đã chờ 5 năm
Lời của trại: 短尾;咬人紀錄
Taipei City

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng)
Số VAAAG114061305
Cập nhật 6 tháng 5, 2026Đã chờ 1 năm
Taipei City

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn)
Số VAAAG115012201
Cập nhật 5 tháng 5, 2026
Lời của trại: 本動物預計於115 年2 月5 日前完成絕育手術並開放 民眾認養。
Taipei City

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)
Số VAAAG115022202
Cập nhật 4 tháng 5, 2026
Lời của trại: 右剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至3月1日仍無飼主領回,將開放民眾認養。。
Taipei City


Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số 109072705
Cập nhật 29 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm
Lời của trại: 體外驅蟲
Taipei City

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số 109080611
Cập nhật 29 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm
Lời của trại: 急傷回;右後肢外傷縫合
Taipei City
Trang này có gì sai hoặc đã cũ? Báo cho chúng tôi chỉ với một lần bấm
Các tin đăng này thuộc về trại. Để sửa hoặc gỡ, trại có thể viết tới hello@petnecto.com.
Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.