Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

Số của trại: VAAAG114121902. Hãy đọc số này khi gọi.

臺北市動物之家 · Taipei City

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1902Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1902. Cận cảnh khuôn mặt.Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1902. Toàn thân.
Ảnh đúng như trại đã đăng.
Cận cảnh khuôn mặt.
Toàn thân.

Đăng ngày 3 tháng 4, 2026Trại cập nhật ngày 31 tháng 8, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 13 tháng 10, 2026Đã chờ 6 tháng

Lời của trại

紅項圈,鐵鍊牽繩,本動物尚待協尋飼主,如截至12 月26 日 無飼主領回,將 自次日起14 日內完成絕育手術並開放民 眾認養。

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Đen
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
VAAAG114121902

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số VAAAG114121902.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

臺北市動物之家

臺北市內湖區安美街191號 · (02)87913254

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Kể cho tôi về thú cưng tw-435707

Khi đã kết nối Petnecto, hãy hỏi: “Kể cho tôi về thú cưng tw-435707”. Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Vừa, số trại …1203

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

    Số VAAAG115101203

    Vừa

    Cập nhật 12 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 急傷回(上頷骨、左側臉頰與上顎骨分離、硬顎黏膜被侵蝕、無上顎裂)。本動物尚待協尋飼主,如截 至10 月19 日仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …1104

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG115101104

    Vừa

    Cập nhật 12 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 後癱、潰爛、無法自主排尿,無睪丸,本動物尚待協尋飼主,如截至10月18日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành), Vừa, số trại …1107

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành)

    Số VAAAG115101107

    Vừa

    Cập nhật 12 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 消瘦、脫水、本動物尚待協尋飼主,如截至10月18日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng và vằn), Vừa, số trại …1106

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng và vằn)

    Số VAAAG115101106

    Vừa

    Cập nhật 12 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截 至10 月18日仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

Thêm những bé giống bé này

Chó · Taipei City

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, trắng), Vừa, số trại …1908

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, trắng)

    Số VAAAG115051908

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 8, 2026

    Lời của trại: 眼分泌物 欲認養者,請於10:00-10:10,攜帶身分證件(需年滿18歲且無棄養紀錄或違反動保法等)及「臺北e大-毛孩學院-效期一年內完課證明」至臨櫃登記。完成登記者,始得參與認養,若登記人數為兩位以上(含),將進行抽籤程序。 註:中籤者攜帶動物離開時,認養狗需自備項圈牽繩或運輸籠。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0702

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115060702

    Vừa

    Cập nhật 27 tháng 8, 2026

    Lời của trại: 本動物收容於檢疫區觀察健康情形,如民 眾有認養意願請洽詢動物之家服務員,由 專人導覽及參觀。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0303

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số 106060303

    Vừa

    Cập nhật 27 tháng 8, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 「該動物暫時收容於原址,無開放參訪,如欲認養請填寫表單(https:reurl.ccOA6dry),由專人與您聯絡預約互動時間。」(所內絕育)

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …1709

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số VAAAG115081709

    Vừa

    Cập nhật 27 tháng 8, 2026

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …0703

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số 112070703

    Vừa

    Cập nhật 25 tháng 8, 2026Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 右剪耳,該動物目前保母攜出照顧中 尚未在所內

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1502

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số 106071502

    Vừa

    Cập nhật 25 tháng 8, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: (所內絕育)右眼結膜炎(已恢復) 該動物目前保母攜出照顧中 尚未在所內

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …3019

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115073019

    Vừa

    Cập nhật 7 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 壁蝨,左前趾傷

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1004

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115041004

    Vừa

    Cập nhật 22 tháng 8, 2026

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1304

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115051304

    Vừa

    Cập nhật 8 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 原救援編號:202604167,急傷回,捕獸夾右前肢斷,無睪,本動物尚待協尋飼主,如截至5 月20 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …1903

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số VAAAG114121903

    Vừa

    Cập nhật 8 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 上排無牙,無睪丸。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1807

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số 110071807

    Vừa

    Cập nhật 8 tháng 9, 2026Đã chờ 5 năm

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2701

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG114102701

    Vừa

    Cập nhật 8 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 右前胸小團塊 該動物目前保母攜出照顧中 尚未在所內

    Taipei City · 臺北市動物之家