Chó Husky Sibir (Đực, Trưởng thành, đen và trắng)

Số của trại: 115-H076D. Hãy đọc số này khi gọi.

雲林縣流浪動物收容所 · Yunlin County

Chó Husky Sibir (Đực, Trưởng thành, đen và trắng), Lớn, số trại …076DChó Husky Sibir (Đực, Trưởng thành, đen và trắng), Lớn, số trại …076D. Cận cảnh khuôn mặt.Chó Husky Sibir (Đực, Trưởng thành, đen và trắng), Lớn, số trại …076D. Toàn thân.
Ảnh đúng như trại đã đăng.
Cận cảnh khuôn mặt.
Toàn thân.

Đăng ngày 10 tháng 9, 2026Trại cập nhật ngày 10 tháng 9, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trại

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Chó Husky Sibir
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Lớn
Màu lông
Đen và trắng
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
115-H076D

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số 115-H076D.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

雲林縣流浪動物收容所

雲林縣斗六市雲林路二段517號 · (05)5523300

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Kể cho tôi về thú cưng tw-465866

Khi đã kết nối Petnecto, hãy hỏi: “Kể cho tôi về thú cưng tw-465866”. Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Các bé khác ở trại này

Trang của trại