Chó Malta (Đực, Trưởng thành, trắng)

Số của trại: EAAAG1150915002. Hãy đọc số này khi gọi.

苗栗縣動物保護教育園區 · Miaoli County

Chó Malta (Đực, Trưởng thành, trắng), Nhỏ, số trại …5002Chó Malta (Đực, Trưởng thành, trắng), Nhỏ, số trại …5002. Cận cảnh khuôn mặt.
Ảnh đúng như trại đã đăng.
Cận cảnh khuôn mặt.

Trại cập nhật ngày 6 tháng 10, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trại

Lời của trại

公告認養時間於:115年10月5日至115年10月12日若飼主於7日內未前認領,將依開放民眾認養.開放認養時間:115年10月12日(星期一)早上11:00準時開放認養,以現場為主.

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Chó Malta
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Trắng
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
EAAAG1150915002

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số EAAAG1150915002.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

苗栗縣動物保護教育園區

苗栗縣銅鑼鄉朝陽村6鄰朝北55-1號(地圖:https://goo.gl/maps/Bd4sckpEPsrof7Qb8) · (037)558228

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Kể cho tôi về thú cưng tw-468180

Khi đã kết nối Petnecto, hãy hỏi: “Kể cho tôi về thú cưng tw-468180”. Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại