Chó săn vịt (Cái, Trưởng thành, nâu)

Số của trại: RAAAG1151017001. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹市動物保護教育園區 · Hsinchu City

Chó săn vịt (Cái, Trưởng thành, nâu), Nhỏ, số trại …7001
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Trại cập nhật ngày 19 tháng 10, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trại

Xem ảnh gốc (1477 × 1108 px) (mở trong tab mới)

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Chó săn vịt
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Nâu
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
RAAAG1151017001

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số RAAAG1151017001.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹市動物保護教育園區

新竹市南寮里海濱路250號 · (03)5368329

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-471734

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại

Thêm những bé giống bé này

Chó · Thành phố Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • chó pug (Cái, Trưởng thành, trắng), Nhỏ, số trại …6002

    chó pug (Cái, Trưởng thành, trắng)

    Số RAAAG1151016002

    Nhỏ

    Cập nhật 19 tháng 10, 2026

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …1005

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số RAAAG1091211005

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 11 tháng 5, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 所內籠位:C20

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …2003

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số RAAAG1081112003

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 22 tháng 5, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 6 năm

    Lời của trại: 所內籠位:B12

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen và vàng), Nhỏ, số trại …3004

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số RAAAG1070703004

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 23 tháng 5, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 8 năm

    Lời của trại: 所內籠位:C26

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …2001

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số RAAAG1081112001

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 30 tháng 8, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 6 năm

    Lời của trại: 所內籠位:B12

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …3006

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số RAAAG1090723006

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 5 tháng 1, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 6 năm

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …9004

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số RAAAG1110429004

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 12, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 所內籠位:A12

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …7001

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số RAAAG1090617001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 19 tháng 6, 2020. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 6 năm

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số RAAAG1111110007

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 10 tháng 5, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 所內籠位:C7

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …0006

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số RAAAG1111110006

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 10 tháng 5, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 所內籠位:B10

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …0003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số RAAAG1111110003

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 10 tháng 5, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 所內籠位:B10

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng), Nhỏ, số trại …2004

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng)

    Số RAAAG1110422004

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 11 tháng 5, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 所內籠位:A14

    Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區