新竹縣動物保護教育園區
Hsinchu County · Đài Loan
Hôm nay có 132 bé ở đây. Hãy gọi hoặc ghé thăm để gặp các bé. Trại lo mọi việc nhận nuôi.
Trại
- Địa chỉ
- 新竹縣竹北市縣政五街192號
- Điện thoại
- (03)5519548
- Trang nhận nuôi quốc gia
- www.pet.gov.tw
Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.
Bản đồ của Google. Chỉ tải khi bạn bấm nút, và khi đó Google biết bạn xem bản đồ này.
Cách nhận nuôi tại đây
Chọn một bạn nhỏ bên dưới và mở trang của bé.
Gọi hoặc viết cho trạm cứu hộ, hoặc dùng trang nhận nuôi của họ.
Gặp bé, rồi nhận nuôi theo điều kiện của trạm.
Giờ và các bước theo đúng thông tin trạm công bố; hãy gọi trước khi đến.
- 132 con vật ở đây hôm nay
- 105 chó
- 27 mèo

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng)
Số DAAAG1151008006
Cập nhật 10 tháng 10, 2026
Lời của trại: 通知飼主領回程序中,暫不開放領養。若原飼主未領回,後續將另行更新公告開放認養時間於此。
Hsinchu County

Shiba Inu (Cái, Trưởng thành, đen và vàng)
Số DAAAG1151009002
Cập nhật 10 tháng 10, 2026
Lời của trại: 目前找尋原飼主中,暫不開放其他民眾認養, 若原飼主於115.10.17前未領回,將於絕育後另行更新公告開放認養時間於此。入所時全身瀰漫性脫毛治療中
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1151010001
Cập nhật 10 tháng 10, 2026
Lời của trại: 入所時極度消瘦、無法站立。X光第12胸椎至薦椎間骨贅增生
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, trắng)
Số DAAAG1151009003
Cập nhật 10 tháng 10, 2026
Lời của trại: 右前肢原已缺失腳掌
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số DAAAG1151005002
Cập nhật 9 tháng 10, 2026
Hsinchu County

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số DAAAG1151005003
Cập nhật 9 tháng 10, 2026
Hsinchu County

Shiba Inu (Cái, Trưởng thành, vàng và trắng)
Số DAAAG1151009001
Cập nhật 9 tháng 10, 2026
Lời của trại: 通知飼主領回程序中,暫不開放領養。若原飼主未領回,後續將另行更新公告開放認養時間於此。救援高處跌落犬隻,目前住院治療中(不在園區內),不開放參觀。
Hsinchu County

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn)
Số DAAAG1150913001
Cập nhật 8 tháng 10, 2026
Lời của trại: 左前肢截肢
Hsinchu County



Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)
Số DAAAG1151007002
Cập nhật 8 tháng 10, 2026
Hsinchu County


Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)
Số DAAAG1151008004
Cập nhật 8 tháng 10, 2026
Lời của trại: 通知飼主領回程序中,暫不開放領養。若原飼主未領回,後續將另行更新公告開放認養時間於此。入所時尾部大團塊
Hsinchu County

Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)
Số DAAAG1151008005
Cập nhật 8 tháng 10, 2026
Lời của trại: 協助脫困,入所時鼻氣管炎治療中
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)
Số DAAAG1150912001
Cập nhật 7 tháng 10, 2026
Lời của trại: 協助脫困無外傷
Hsinchu County

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn)
Số DAAAG1151001002
Cập nhật 7 tháng 10, 2026
Lời của trại: 目前隔離照護中,不開放參觀互動
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)
Số DAAAG1151005001
Cập nhật 7 tháng 10, 2026
Hsinchu County

Chihuahua (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)
Số DAAAG1151006001
Cập nhật 7 tháng 10, 2026
Lời của trại: 目前找尋原飼主中,暫不開放其他民眾認養, 若原飼主於115.10.13前未領回,將於絕育後另行更新公告開放認養時間於此。入所時嚴重牙結石
Hsinchu County

Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)
Số DAAAG1151001003
Cập nhật 7 tháng 10, 2026
Lời của trại: 入所時鼻氣管炎治療中,目前隔離治療照護中,不開放參觀互動。
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)
Số DAAAG1140812028
Cập nhật 6 tháng 10, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 因犬隻所有權仍在審理中,認養時須簽切結書若經通知須送還犬隻
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)
Số DAAAG1120314001
Cập nhật 3 tháng 10, 2026Đã chờ 3 năm
Lời của trại: 右前肢截肢
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen và vàng)
Số DAAAG1131227002
Cập nhật 3 tháng 10, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 左前肢截肢,入所時過瘦。
Hsinchu County

Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)
Số DAAAG1150822001
Cập nhật 3 tháng 10, 2026
Lời của trại: 115.8.22貓瘟檢測陽性,目前隔離照護中,不開放參觀互動。
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)
Số DAAAG1150922004
Cập nhật 2 tháng 10, 2026
Lời của trại: 入所時後肢拖行及排便困難,X光影像骨盆骨折、位移。背部脫毛治療中。目前稍能行走及排便,隔離治療照護中,不開放參觀互動
Hsinchu County
Trang này có gì sai hoặc đã cũ? Báo cho chúng tôi chỉ với một lần bấm
Các tin đăng này thuộc về trại. Để sửa hoặc gỡ, trại có thể viết tới hello@petnecto.com.
Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.