新竹縣動物保護教育園區
Hsinchu County · Đài Loan
Hôm nay có 132 bé ở đây. Hãy gọi hoặc ghé thăm để gặp các bé. Trại lo mọi việc nhận nuôi.
Trại
- Địa chỉ
- 新竹縣竹北市縣政五街192號
- Điện thoại
- (03)5519548
- Trang nhận nuôi quốc gia
- www.pet.gov.tw
Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.
Bản đồ của Google. Chỉ tải khi bạn bấm nút, và khi đó Google biết bạn xem bản đồ này.
Cách nhận nuôi tại đây
Chọn một bạn nhỏ bên dưới và mở trang của bé.
Gọi hoặc viết cho trạm cứu hộ, hoặc dùng trang nhận nuôi của họ.
Gặp bé, rồi nhận nuôi theo điều kiện của trạm.
Giờ và các bước theo đúng thông tin trạm công bố; hãy gọi trước khi đến.
- 132 con vật ở đây hôm nay
- 105 chó
- 27 mèo

Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)
Số DAAAG1140211002
Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 右前肢截肢
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)
Số DAAAG1140405002
Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 不親狗具有攻擊狗紀錄
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1140404002
Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 左前肢截肢
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1140610002
Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, nâu và xám)
Số DAAAG1140812002
Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 因犬隻所有權仍在審理中,認養時須簽切結書若經通知須送還犬隻
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1140812014
Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 因犬隻所有權仍在審理中,認養時須簽切結書若經通知須送還犬隻
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1140812019
Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 因犬隻所有權仍在審理中,認養時須簽切結書若經通知須送還犬隻
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, trắng)
Số DAAAG1140506006
Cập nhật 31 tháng 3, 2026Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 犬隻警戒心較強,互動時須留意安全。目前隔離中不開放參觀互動
Hsinchu County

Chó chăn cừu Malinois (Đực, Trưởng thành)
Số DAAAG1141028004
Cập nhật 24 tháng 2, 2026
Lời của trại: 114.11.14(五)早上11點開放認養(若認養民眾多採抽籤),須年滿18歲且經查核非屬農業部禁止飼養名單,若家中有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),並提供3個月內犬貓照片。認養請至現場辦理,不接受線上申請,攜帶身分證及合適牽繩提籠。
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)
Số DAAAG1140605003
Chưa cập nhật từ 4 tháng 7, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 協助脫困,入所時未長牙奶貓;114.7.4已可自行吃飼料+罐頭
Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1131016003
Chưa cập nhật từ 4 tháng 5, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 114.1.22開放認養
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)
Số DAAAG1140303002
Chưa cập nhật từ 14 tháng 3, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 目前貓隻在[毛孩幸福轉運站]送養中(不是寵物店-光明店,03-6575152,營業時間11:00-21:30)
Hsinchu County

Chó săn vịt (Đực, Trưởng thành, nâu)
Số DAAAG1131203003
Chưa cập nhật từ 10 tháng 1, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 114.1.10外出就醫。入所毛髮糾結已剃毛洗澡;113年12月18日(三)早上9點半開放認養(若認養民眾多採抽籤),須年滿18歲且查核非屬農業部禁止飼養名單,若家中有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄),並提供3個月內犬貓照片。認養請攜帶身分證及合適牽繩提籠
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)
Số DAAAG1140109002
Chưa cập nhật từ 10 tháng 1, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 尾巴外傷治療中
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1140104001
Chưa cập nhật từ 7 tháng 1, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm
Lời của trại: 陰莖腫大疑似腫瘤,近會陰部皮膚潰爛突起;瀰漫性脫毛
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn)
Số DAAAG1131106001
Chưa cập nhật từ 7 tháng 11, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng)
Số DAAAG1130411005
Chưa cập nhật từ 12 tháng 4, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm
Hsinchu County

Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng)
Số DAAAG1130411006
Chưa cập nhật từ 12 tháng 4, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1121118001
Chưa cập nhật từ 25 tháng 11, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm
Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)
Số DAAAG1110725005
Chưa cập nhật từ 15 tháng 11, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 4 năm
Lời của trại: 819 蟲畢速驅蟲
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)
Số DAAAG1120904001
Chưa cập nhật từ 4 tháng 9, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)
Số DAAAG1120725006
Chưa cập nhật từ 25 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm
Hsinchu County

Chó lai (Nhỏ, vàng)
Số DAAAG1120717013
Chưa cập nhật từ 17 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm
Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)
Số DAAAG1120712004
Chưa cập nhật từ 12 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm
Hsinchu County
Trang này có gì sai hoặc đã cũ? Báo cho chúng tôi chỉ với một lần bấm
Các tin đăng này thuộc về trại. Để sửa hoặc gỡ, trại có thể viết tới hello@petnecto.com.
Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.