Nói điều bạn muốn
Hãy mô tả bé bạn mong muốn bằng lời và ngôn ngữ của bạn. Chúng tôi sẽ cho thấy điều đã hiểu, và bạn có thể sửa.
Những bé giống tw-465579
Cùng loại và cùng kích thước, gần nhất về ý nghĩa. Chỉ là điểm bắt đầu, không phải lời hứa.
Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)
Số DAAAG1120725006
Chưa cập nhật từ 25 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm
Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số DAAAG1151012003
Cập nhật 20 tháng 10, 2026
Lời của trại: 通知飼主領回程序中,暫不開放領養。若原飼主未領回,後續將另行更新公告開放認養時間於此。115.10.20外出住院(不在園區內)
Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số DAAAG1151011002
Cập nhật 14 tháng 10, 2026
Lời của trại: 協助脫困無外傷
Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số DAAAG1151005002
Cập nhật 9 tháng 10, 2026
Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số DAAAG1151005003
Cập nhật 9 tháng 10, 2026
Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)
Số VAAAG115051702
Cập nhật 5 tháng 8, 2026
Lời của trại: 頭套,指甲倒插。本動物預計於5月31日前完成絕育手術並開放 民眾認養。
Taipei City · 臺北市動物之家

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)
Số RAAAG1150821002
Cập nhật 5 tháng 10, 2026
Lời của trại: 貓舍K018
Hsinchu City · 新竹市動物保護教育園區

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)
Số DAAAG1151018001
Cập nhật 19 tháng 10, 2026
Lời của trại: 左肱骨遠端骨折,目前左前肢無法負重
Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)
Số VAAAG115031901
Cập nhật 25 tháng 8, 2026
Lời của trại: 本動物預計於4月2日前完成絕育手術並開放 民眾認養。
Taipei City · 臺北市動物之家

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)
Số VAAAG115051805
Cập nhật 28 tháng 8, 2026
Lời của trại: 本動物預計於6月1日前完成絕育手術並開放 民眾認養。
Taipei City · 臺北市動物之家

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và vằn)
Số CAAAG1130702009
Cập nhật 5 tháng 1, 2026
Lời của trại: 開放認養(未結案)
Taoyuan City · 桃園市動物保護教育園區

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)
Số VAAAG114120702
Cập nhật 2 tháng 10, 2026
Lời của trại: 右剪耳,步態不穩疑輕微神經症狀;本動物尚待協尋飼主,如截至12月14日仍無飼主領回,將開放民眾認養。
Taipei City · 臺北市動物之家
Lời bạn gõ không được lưu cùng địa chỉ của bạn.