Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

Số của trại: DAAAG1151018001. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …8001
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 18 tháng 10, 2026Trại cập nhật ngày 19 tháng 10, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 20 tháng 10, 2026

Xem ảnh gốc (768 × 768 px) (mở trong tab mới)

Lời của trại

左肱骨遠端骨折,目前左前肢無法負重

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Mèo
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Vằn
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151018001

Cách gặp bé mèo này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151018001.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-471843

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151020003

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 頸部深層外傷治療中,目前外出住院中(不在園區內)

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …0001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151020001

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng), Vừa, số trại …2004

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1151012004

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.21(三)早上9點開放認養(認養多採抽籤),須於認養一個月內完成犬隻絕育(不宜絕育應申請核准),年滿18且非農業部禁止飼養,飼養犬貓須完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗(提供證明,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養請至現場不接受線上,帶身分證合適牽繩提籠。皮膚病、疑有橫膈赫尼亞

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …3005

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1150923005

    Nhỏ

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 安排115.10.21(三)絕育及上午10點開放認養,若絕育當天認養須等候絕育手術完成動物甦醒才能帶走。

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Mèo · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …4003

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1150824003

    Vừa

    Cập nhật 15 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時偏瘦,牙齦紅腫。安排115.10.14(三)絕育及上午9點開放認養,若絕育當天認養須等候絕育手術完成動物甦醒才能帶走。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng), Vừa, số trại …1002

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151011002

    Vừa

    Cập nhật 14 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 協助脫困無外傷

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng), Vừa, số trại …2003

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151012003

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 通知飼主領回程序中,暫不開放領養。若原飼主未領回,後續將另行更新公告開放認養時間於此。115.10.20外出住院(不在園區內)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lông ngắn Anh (Cái, Trưởng thành, đốm), Vừa, số trại …2002

    Mèo lông ngắn Anh (Cái, Trưởng thành, đốm)

    Số DAAAG1151012002

    Vừa

    Cập nhật 19 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 目前找尋原飼主中,暫不開放其他民眾認養, 若原飼主於115.10.19前未領回,將於絕育後另行更新公告開放認養時間於此。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng), Vừa, số trại …5002

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151005002

    Vừa

    Cập nhật 9 tháng 10, 2026

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …2004

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số DAAAG1120712004

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …4001

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số DAAAG1120904001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 4 tháng 9, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Vừa, số trại …9002

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

    Số DAAAG1140109002

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 10 tháng 1, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 尾巴外傷治療中

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Vừa, số trại …3002

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

    Số DAAAG1140303002

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 14 tháng 3, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 目前貓隻在[毛孩幸福轉運站]送養中(不是寵物店-光明店,03-6575152,營業時間11:00-21:30)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …1002

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1150821002

    Vừa

    Cập nhật 2 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 背部皮膚傷口治療中;目前隔離治療照護中,不開放參觀互動。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …8005

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1150828005

    Vừa

    Cập nhật 16 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 額頭挫傷及左前肢外傷已復原,左橈尺骨骨折

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1120725006

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 25 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區