Chó núi Đài Loan (Đực, Trưởng thành, vàng)

Số của trại: 109040204. Hãy đọc số này khi gọi.

臺北市動物之家 · Taipei City

Chó núi Đài Loan (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …0204
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 10 tháng 4, 2021Trại cập nhật ngày 30 tháng 12, 2025Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 21 tháng 10, 2026Đã chờ 5 năm

Có những bé phải chờ rất lâu. Từ năm 2017, các trại công ở Đài Loan không còn tiêu hủy thú cưng vì thiếu chỗ, nên ở lâu là chuyện thường. Chờ lâu không có nghĩa là bé có gì không tốt.

Xem ảnh gốc (220 × 174 px) (mở trong tab mới)

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Chó núi Đài Loan
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Vàng
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
109040204

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số 109040204.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

In bé chó này lên cốc

Cốc, sticker hoặc nam châm có ảnh của bé, một cái tên và một dòng cho mọi người biết nơi nhận nuôi.

Trại thú gần bạn đã có trên Petnecto chưa?

Hãy cho họ biết. Trại thú dùng miễn phí.

Trại

臺北市動物之家

臺北市內湖區安美街191號 · (02)87913254

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-152062

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng và vằn), Nhỏ, số trại …2101

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng và vằn)

    Số VAAAG115102101

    Nhỏ

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 無睪,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月28 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2004

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115102004

    Vừa

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,虛弱,瘦,眼膿,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月27 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1701

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115101701

    Vừa

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月24 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …1501

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số VAAAG115101501

    Vừa

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 右剪耳,左後膝破皮,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月22 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

Thêm những bé giống bé này

Chó · Thành phố Taipei

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …1901

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG113011901

    Vừa

    Cập nhật 30 tháng 12, 2025Đã chờ 2 năm

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, nâu), Vừa, số trại …1706

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, nâu)

    Số VAAAG113041706

    Vừa

    Cập nhật 2 tháng 1, 2026Đã chờ 2 năm

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0310

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG114110310

    Vừa

    Cập nhật 30 tháng 12, 2025

    Lời của trại: 送急傷醫院中;右後肢癱瘓,左剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至11月11日仍無飼主領回, 將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …1503

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số 112011503

    Vừa

    Cập nhật 30 tháng 12, 2025Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 棕胸背,202300412。 欲認養者,請於早上十點至十點十分攜帶身分證件(需年滿18歲且無棄養紀錄或違反動保法等)至臨櫃登記。若時間內登記人數為兩位以上(含)將進行抽籤程序。註:中籤者攜帶動物離開時請自備犬隻專用牽繩或胸背帶、運輸龍

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …2603

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG112072603

    Vừa

    Cập nhật 26 tháng 12, 2025Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 無睪丸,右耳缺角,右後肢缺趾,112.8.3 開放認養

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1406

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG114051406

    Vừa

    Cập nhật 25 tháng 12, 2025

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1302

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG114091302

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 12, 2025Đã chờ 1 năm

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1605

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số 111021605

    Vừa

    Cập nhật 18 tháng 12, 2025Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 左剪耳,無睪丸

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …0203

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số 106030203

    Vừa

    Cập nhật 18 tháng 12, 2025Đã chờ 9 năm

    Lời của trại: 右前肢剃毛、留滯針痕跡427陰囊無睪丸,有縫線

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, nâu và trắng), Vừa, số trại …1002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, nâu và trắng)

    Số 109121002

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 1, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 該動物目前保母攜出照顧中,尚未在所內

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1102

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG114051102

    Vừa

    Cập nhật 12 tháng 12, 2025

    Lời của trại: 喘 後肢無力 毛髮髒 眼膿

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0604

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG114070604

    Vừa

    Cập nhật 12 tháng 12, 2025Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 後癱,多處外傷

    Taipei City · 臺北市動物之家