Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

Số của trại: DAAAG1151007001. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Vừa, số trại …7001
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 7 tháng 10, 2026Trại cập nhật ngày 7 tháng 10, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trại

Lời của trại

右肱骨骨折,入所時右前肢無法負重

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Mèo
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Tam thể
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151007001

Cách gặp bé mèo này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151007001.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Kể cho tôi về thú cưng tw-470595

Khi đã kết nối Petnecto, hãy hỏi: “Kể cho tôi về thú cưng tw-470595”. Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …7002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151007002

    Vừa

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Chó săn vịt (Cái, Trưởng thành, kem), Nhỏ, số trại …3001

    Chó săn vịt (Cái, Trưởng thành, kem)

    Số DAAAG1150923001

    Nhỏ

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.8(四)早上9點開放認養(若認養民眾多採抽籤),年滿18歲經查非屬農業部禁止飼養,有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養至現場不接受線上申請,帶身分證及合適牽繩提籠。入所時偏瘦

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …5001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151005001

    Vừa

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …1003

    Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1151001003

    Nhỏ

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時鼻氣管炎治療中,目前隔離治療照護中,不開放參觀互動。

    Hsinchu County