Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và vàng)

Số của trại: 111042803. Hãy đọc số này khi gọi.

臺北市動物之家 · Taipei City

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …2803
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 29 tháng 5, 2022Trại cập nhật ngày 19 tháng 10, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 20 tháng 10, 2026Đã chờ 4 năm

Có những bé phải chờ rất lâu. Từ năm 2017, các trại công ở Đài Loan không còn tiêu hủy thú cưng vì thiếu chỗ, nên ở lâu là chuyện thường. Chờ lâu không có nghĩa là bé có gì không tốt.

Xem ảnh gốc (962 × 962 px) (mở trong tab mới)

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Mèo
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Đen và vàng
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
111042803

Cách gặp bé mèo này

  1. Gọi cho trại và đọc số 111042803.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

臺北市動物之家

臺北市內湖區安美街191號 · (02)87913254

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-252883

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2004

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115102004

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,虛弱,瘦,眼膿,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月27 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1701

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115101701

    Vừa

    Cập nhật 17 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月24 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …1501

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số VAAAG115101501

    Vừa

    Cập nhật 15 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 右剪耳,左後膝破皮,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月22 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, xám), Nhỏ, số trại …1402

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, xám)

    Số VAAAG115101402

    Nhỏ

    Cập nhật 14 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月21 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

Thêm những bé giống bé này

Mèo · Thành phố Taipei

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Vừa, số trại …0808

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

    Số VAAAG115070808

    Vừa

    Cập nhật 2 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 本動物預計於7月22日前完成絕育手術並開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …0702

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG114120702

    Vừa

    Cập nhật 2 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 右剪耳,步態不穩疑輕微神經症狀;本動物尚待協尋飼主,如截至12月14日仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng), Vừa, số trại …1203

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)

    Số VAAAG113031203

    Vừa

    Cập nhật 19 tháng 10, 2026Đã chờ 2 năm

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1906

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115011906

    Vừa

    Cập nhật 14 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 右眼、左耳傷、右剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至1月27日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0907

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG114030907

    Vừa

    Cập nhật 29 tháng 9, 2026Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 鼻傷

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0106

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số 110050106

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 10, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 51 右剪耳,11059 開放認養

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng), Vừa, số trại …2501

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)

    Số VAAAG115092501

    Vừa

    Cập nhật 29 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 急傷回(後癱)。右剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至10月2日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …1106

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG112121106

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 9, 2026Đã chờ 2 năm

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …2402

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG115082402

    Vừa

    Cập nhật 27 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 右剪耳

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …2004

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG112092004

    Vừa

    Cập nhật 26 tháng 9, 2026Đã chờ 3 năm

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0405

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115010405

    Vừa

    Cập nhật 26 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 本動物預計於115年1月18日前完成絕育手術並開放 民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …1404

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG115091404

    Vừa

    Cập nhật 19 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 本動物預計於9月28日前完成絕育手術並開放 民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家