Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

Số của trại: DAAAG1141219001. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …9001
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 13 tháng 1, 2026Trại cập nhật ngày 20 tháng 10, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 20 tháng 10, 2026Đã chờ 9 tháng

Xem ảnh gốc (1024 × 1024 px) (mở trong tab mới)

Lời của trại

入所時通報車禍,檢查為骨贅增生無法站立;115.2.3更新:後肢較無力,但可稍微走路或使用輔具行走。115.3.19走路姿勢稍微僵硬但可行走小跑步。115.10.20外出住院(不在園區內)

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Đen
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1141219001

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1141219001.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-435721

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151020003

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 頸部深層外傷治療中,目前外出住院中(不在園區內)

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …0001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151020001

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng), Vừa, số trại …2004

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1151012004

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.21(三)早上9點開放認養(認養多採抽籤),須於認養一個月內完成犬隻絕育(不宜絕育應申請核准),年滿18且非農業部禁止飼養,飼養犬貓須完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗(提供證明,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養請至現場不接受線上,帶身分證合適牽繩提籠。皮膚病、疑有橫膈赫尼亞

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …3005

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1150923005

    Nhỏ

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 安排115.10.21(三)絕育及上午10點開放認養,若絕育當天認養須等候絕育手術完成動物甦醒才能帶走。

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Chó · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …7002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1100407002

    Vừa

    Cập nhật 14 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 左前肢受傷截肢 親人親狗 不挑食吃貨

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …6001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1120306001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 左後肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …9002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1081009002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 7 năm

    Lời của trại: 個性較敏感互動須注意 有時會有激動反應(咬咬)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1101202001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 已絕育 個性較膽小,社會化訓練中

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và xám), Vừa, số trại …8003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và xám)

    Số DAAAG1110128003

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 遛狗回籠時會生氣咬人要注意!826有疑似血尿情形先給予抗生素7天

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng), Vừa, số trại …6001

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1130506001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 警戒心高可能會咬人;安排113.5.21絕育,於113年5月22日(三)早上11點開放認養(若認養民眾多採抽籤),須年滿18歲且經查核非屬農業部禁止飼養名單,若家中有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄),並提供3個月內犬貓照片。認養請攜帶身分證及合適牽繩提籠。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, nâu), Vừa, số trại …5004

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, nâu)

    Số DAAAG1130905004

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 入所時右前肢原已截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …1002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1140211002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 右前肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …9001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1120329001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …8002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1100728002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 右前肢截肢 親人 個性有一些害羞 非常有活力 愛撒嬌

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …6003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1120606003

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 右前肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …3001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1090713001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 6 năm

    Lời của trại: 右前肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區