Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)

Số của trại: DAAAG1151006002. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Hình vẽ, không phải ảnh

Đăng ngày 6 tháng 10, 2026Trại cập nhật ngày 20 tháng 10, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 20 tháng 10, 2026

Lời của trại

入所時鼻氣管炎治療中,目前隔離治療中,不開放參觀互動

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Mèo
Giống
Lai
Tuổi
Nhỏ
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Vằn
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151006002

Cách gặp bé mèo này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151006002.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-471846

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151020003

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 頸部深層外傷治療中,目前外出住院中(不在園區內)

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …0001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151020001

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng), Vừa, số trại …2004

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1151012004

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.21(三)早上9點開放認養(認養多採抽籤),須於認養一個月內完成犬隻絕育(不宜絕育應申請核准),年滿18且非農業部禁止飼養,飼養犬貓須完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗(提供證明,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養請至現場不接受線上,帶身分證合適牽繩提籠。皮膚病、疑有橫膈赫尼亞

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …3005

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1150923005

    Nhỏ

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 安排115.10.21(三)絕育及上午10點開放認養,若絕育當天認養須等候絕育手術完成動物甦醒才能帶走。

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Mèo · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng và trắng), Nhỏ, số trại …7001

    Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng và trắng)

    Số DAAAG1150927001

    Nhỏ

    Cập nhật 5 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時疑似車禍右眼突出,後續將評估摘除眼球,目前隔離照護中,不開放參觀互動

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng), Nhỏ, số trại …1006

    Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng)

    Số DAAAG1130411006

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 4, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …2001

    Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1150822001

    Nhỏ

    Cập nhật 3 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.8.22貓瘟檢測陽性,目前隔離照護中,不開放參觀互動。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, xám)

    Số DAAAG1130704002

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 9 tháng 7, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 入所時年齡約1月齡,眼睛嚴重感染,眼球失去原有型態,評估狀況虛弱不宜立即手術摘除眼球,治療中待病情變化評估後續

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ), Nhỏ, số trại …9001

    Mèo lai (Cái, Nhỏ)

    Số DAAAG1151019001

    Nhỏ

    Cập nhật 19 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 協助脫困無外傷

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ), Nhỏ, số trại …2013

    Mèo lai (Cái, Nhỏ)

    Số DAAAG1120612013

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng), Nhỏ, số trại …1005

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng)

    Số DAAAG1130411005

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 4, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …5003

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1140605003

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 4 tháng 7, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 協助脫困,入所時未長牙奶貓;114.7.4已可自行吃飼料+罐頭

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …2001

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1150912001

    Nhỏ

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 協助脫困無外傷

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …2004

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1150922004

    Nhỏ

    Cập nhật 13 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時後肢拖行及排便困難,X光影像骨盆骨折、位移。背部脫毛治療中。目前能行走及排便(但偶有排便失禁狀況)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …1001

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151011001

    Vừa

    Cập nhật 12 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左橈尺骨骨折,目前已先行外固定處理

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn và trắng), Vừa, số trại …5003

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151005003

    Vừa

    Cập nhật 9 tháng 10, 2026

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區