Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

Số của trại: DAAAG1151020001. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …0001
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 20 tháng 10, 2026Trại cập nhật ngày 20 tháng 10, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 20 tháng 10, 2026

Xem ảnh gốc (807 × 1017 px) (mở trong tab mới)

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Đen và vàng
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151020001

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151020001.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-471884

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151020003

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 頸部深層外傷治療中,目前外出住院中(不在園區內)

    Hsinchu County

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng), Vừa, số trại …2004

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1151012004

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.21(三)早上9點開放認養(認養多採抽籤),須於認養一個月內完成犬隻絕育(不宜絕育應申請核准),年滿18且非農業部禁止飼養,飼養犬貓須完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗(提供證明,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養請至現場不接受線上,帶身分證合適牽繩提籠。皮膚病、疑有橫膈赫尼亞

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …3005

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1150923005

    Nhỏ

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 安排115.10.21(三)絕育及上午10點開放認養,若絕育當天認養須等候絕育手術完成動物甦醒才能帶走。

    Hsinchu County

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …3004

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1150923004

    Nhỏ

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 安排115.10.21(三)絕育及上午10點開放認養,若絕育當天認養須等候絕育手術完成動物甦醒才能帶走。

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Chó · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …3001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1151013001

    Vừa

    Cập nhật 14 tháng 10, 2026

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …8003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1111128003

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 6 tháng 12, 2022. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2015

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1120612015

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 左前肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1120711001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 11 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …5005

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1110725005

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 15 tháng 11, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 819 蟲畢速驅蟲

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …8001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1121118001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 25 tháng 11, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …6001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1131106001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 7 tháng 11, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …4001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1140104001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 7 tháng 1, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 陰莖腫大疑似腫瘤,近會陰部皮膚潰爛突起;瀰漫性脫毛

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2004

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1100302004

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 親人溫和 會聽指令坐下

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …4002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1100524002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …6001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1131116001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 入所時左前肢已截肢,左後肢截肢。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …6002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1101126002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 入所時約2-3歲,右前肢截肢 很乖可摸可互動

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區