Chó lai (Cái, Nhỏ, vàng)

Số của trại: DAAAG1111003003. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Chó lai (Cái, Nhỏ, vàng), Nhỏ, số trại …3003
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 3 tháng 10, 2022Trại cập nhật ngày 13 tháng 4, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trạiĐã chờ 4 năm

Có những bé phải chờ rất lâu. Từ năm 2017, các trại công ở Đài Loan không còn tiêu hủy thú cưng vì thiếu chỗ, nên ở lâu là chuyện thường. Chờ lâu không có nghĩa là bé có gì không tốt.

Xem ảnh gốc (768 × 768 px) (mở trong tab mới)

Lời của trại

出生日為111.8.13

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Lai
Tuổi
Nhỏ
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Vàng
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1111003003

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1111003003.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-276712

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng), Vừa, số trại …2004

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1151012004

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.21(三)早上9點開放認養(認養多採抽籤),須於認養一個月內完成犬隻絕育(不宜絕育應申請核准),年滿18且非農業部禁止飼養,飼養犬貓須完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗(提供證明,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養請至現場不接受線上,帶身分證合適牽繩提籠。皮膚病、疑有橫膈赫尼亞

    Hsinchu County

  • Mèo lông ngắn Anh (Cái, Trưởng thành, đốm), Vừa, số trại …2002

    Mèo lông ngắn Anh (Cái, Trưởng thành, đốm)

    Số DAAAG1151012002

    Vừa

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.22(四)早上9點開放認養(若認養民眾多採抽籤),年滿18歲經查非屬農業部禁止飼養,有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養至現場不接受線上申請,帶身分證及合適提籠。

    Hsinchu County

  • Shiba Inu (Cái, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …9002

    Shiba Inu (Cái, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151009002

    Vừa

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.22(四)早上9點開放認養(若認養民眾多採抽籤),年滿18歲經查非屬農業部禁止飼養,有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養至現場不接受線上申請,帶身分證及合適牽繩提籠。入所時瀰漫性脫毛治療中

    Hsinchu County

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …3004

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1150923004

    Nhỏ

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 安排115.10.21(三)絕育及上午10點開放認養,若絕育當天認養須等候絕育手術完成動物甦醒才能帶走。

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Chó · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen và vàng), Nhỏ, số trại …0001

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen và vàng)

    Số DAAAG1120110001

    Nhỏ

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 右前肢捕獸夾受傷111已截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …5001

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1110105001

    Nhỏ

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 稍微膽小可摸。右前肢截肢(傷口已復原)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, nâu), Nhỏ, số trại …1006

    Chó lai (Cái, Nhỏ, nâu)

    Số DAAAG1090831006

    Nhỏ

    Cập nhật 30 tháng 7, 2026Đã chờ 6 năm

    Lời của trại: (已由民間人士代養)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …1002

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1090901002

    Nhỏ

    Cập nhật 30 tháng 7, 2026Đã chờ 6 năm

    Lời của trại: (已由民間人士代養)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …1005

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1090901005

    Nhỏ

    Cập nhật 30 tháng 7, 2026Đã chờ 6 năm

    Lời của trại: (已由民間人士代養)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …8003

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1091118003

    Nhỏ

    Cập nhật 30 tháng 7, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: (已由民間人士代養)右耳已剪耳,胸前有稀疏白毛

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …7006

    Chó lai (Cái, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1091127006

    Nhỏ

    Cập nhật 30 tháng 7, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: (已由民間人士代養)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, vàng), Nhỏ, số trại …5003

    Chó lai (Đực, Nhỏ, vàng)

    Số DAAAG1130205003

    Nhỏ

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 右後肢截肢;皮膚病治療已復原。113.5.4下顎聯合骨折,右下犬齒後下顎斷裂外出醫療,5.13回所。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …9002

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1130419002

    Nhỏ

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 右前肢掌指部及右後肢踝關節以下截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …4003

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1100524003

    Nhỏ

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: (已由民間人士代養);1121110已回所

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen và vàng), Nhỏ, số trại …2005

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen và vàng)

    Số DAAAG1100302005

    Nhỏ

    Cập nhật 15 tháng 6, 2026Đã chờ 5 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …5002

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1090925002

    Nhỏ

    Cập nhật 30 tháng 7, 2026Đã chờ 6 năm

    Lời của trại: (已由民間人士代養)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區