Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

Số của trại: DAAAG1130419002. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …9002Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …9002. Cận cảnh khuôn mặt.Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …9002. Toàn thân.
Ảnh đúng như trại đã đăng.
Cận cảnh khuôn mặt.
Toàn thân.

Đăng ngày 19 tháng 4, 2024Trại cập nhật ngày 13 tháng 4, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trạiĐã chờ 2 năm

Có những bé phải chờ rất lâu. Từ năm 2017, các trại công ở Đài Loan không còn giết động vật vì thiếu chỗ, nên ở lâu là chuyện thường. Chờ lâu không có nghĩa là bé có gì không tốt.

Lời của trại

右前肢掌指部及右後肢踝關節以下截肢

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Đen
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1130419002

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1130419002.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Kể cho tôi về thú cưng tw-354739

Khi đã kết nối Petnecto, hãy hỏi: “Kể cho tôi về thú cưng tw-354739”. Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …7002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151007002

    Vừa

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Vừa, số trại …7001

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

    Số DAAAG1151007001

    Vừa

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 右肱骨骨折,入所時右前肢無法負重

    Hsinchu County

  • Chó săn vịt (Cái, Trưởng thành, kem), Nhỏ, số trại …3001

    Chó săn vịt (Cái, Trưởng thành, kem)

    Số DAAAG1150923001

    Nhỏ

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.8(四)早上9點開放認養(若認養民眾多採抽籤),年滿18歲經查非屬農業部禁止飼養,有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養至現場不接受線上申請,帶身分證及合適牽繩提籠。入所時偏瘦

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …5001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151005001

    Vừa

    Cập nhật 7 tháng 10, 2026

    Hsinchu County