Chó săn vịt (Đực, Trưởng thành, nâu)

Số của trại: DAAAG1131203003. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Chó săn vịt (Đực, Trưởng thành, nâu), Nhỏ, số trại …3003
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 18 tháng 12, 2024Trại cập nhật ngày 10 tháng 1, 2025Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 31 tháng 10, 2026Đã chờ 1 năm

Trại chưa cập nhật tin này kể từ ngày 10 tháng 1, 2025. Hãy gọi hỏi trước khi đến.

Có những bé phải chờ rất lâu. Từ năm 2017, các trại công ở Đài Loan không còn tiêu hủy thú cưng vì thiếu chỗ, nên ở lâu là chuyện thường. Chờ lâu không có nghĩa là bé có gì không tốt.

Xem ảnh gốc (768 × 768 px) (mở trong tab mới)

Lời của trại

114.1.10外出就醫。入所毛髮糾結已剃毛洗澡;113年12月18日(三)早上9點半開放認養(若認養民眾多採抽籤),須年滿18歲且查核非屬農業部禁止飼養名單,若家中有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄),並提供3個月內犬貓照片。認養請攜帶身分證及合適牽繩提籠

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Chó săn vịt
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Nâu
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1131203003

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1131203003.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

In bé chó này lên cốc

Cốc, sticker hoặc nam châm có ảnh của bé, một cái tên và một dòng cho mọi người biết nơi nhận nuôi.

Trại thú gần bạn đã có trên Petnecto chưa?

Hãy cho họ biết. Trại thú dùng miễn phí.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-385103

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại

Thêm những bé giống bé này

Chó · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …2002

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1110902002

    Nhỏ

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 右髖關節脫臼。1115更新目前可行走

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …4001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1140104001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 7 tháng 1, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 陰莖腫大疑似腫瘤,近會陰部皮膚潰爛突起;瀰漫性脫毛

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …6001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1131106001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 7 tháng 11, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …8001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1121118001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 25 tháng 11, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …5005

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1110725005

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 15 tháng 11, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 819 蟲畢速驅蟲

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1120711001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 11 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …6001

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1120526001

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 28 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2015

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1120612015

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 左前肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …8003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1111128003

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 6 tháng 12, 2022. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó chăn cừu Malinois (Đực, Trưởng thành), Lớn, số trại …8004

    Chó chăn cừu Malinois (Đực, Trưởng thành)

    Số DAAAG1141028004

    Lớn

    Cập nhật 24 tháng 2, 2026

    Lời của trại: 114.11.14(五)早上11點開放認養(若認養民眾多採抽籤),須年滿18歲且經查核非屬農業部禁止飼養名單,若家中有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),並提供3個月內犬貓照片。認養請至現場辦理,不接受線上申請,攜帶身分證及合適牽繩提籠。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, trắng), Lớn, số trại …6006

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, trắng)

    Số DAAAG1140506006

    Lớn

    Cập nhật 31 tháng 3, 2026Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 犬隻警戒心較強,互動時須留意安全。目前隔離中不開放參觀互動

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2004

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1100302004

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 親人溫和 會聽指令坐下

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區