Chó lai (Cái, Trưởng thành)

Số của trại: DAAAG1151027002. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Hình vẽ, không phải ảnh

Đăng ngày 27 tháng 10, 2026Trại cập nhật ngày 28 tháng 10, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 29 tháng 10, 2026

Xem ảnh gốc (mở trong tab mới)

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Vừa
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151027002

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151027002.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

In bé chó này lên cốc

Cốc, sticker hoặc nam châm có ảnh của bé, một cái tên và một dòng cho mọi người biết nơi nhận nuôi.

Trại thú gần bạn đã có trên Petnecto chưa?

Hãy cho họ biết. Trại thú dùng miễn phí.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-472542

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, trắng)

    Số DAAAG1150919001

    Vừa

    Cập nhật 29 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 排115.10.29(四)絕育及9點開放認養,絕育當天認養須等絕育後甦醒。民眾多採抽籤,年滿18歲非屬農業部禁止飼養,家中飼養犬貓須完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明,室內貓免狂犬),提供3個月內照片。認養至現場不接受線上申請,帶身分證合適牽繩提籠。

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151027003

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và nâu)

    Số DAAAG1151027001

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, kem)

    Số DAAAG1151026001

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時皮毛糾結,行走無力,眼分泌物多治療中

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Chó · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151025001

    Vừa

    Cập nhật 27 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時過瘦,後肢無力行動緩慢及站立困難。X光:第一至第二頸椎位移,肺部有白霧化影像

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …5002

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151015002

    Vừa

    Cập nhật 29 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時無法站立、後肢癱瘓無痛覺、拖行。第六腰椎骨折。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành)

    Số DAAAG1151012006

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時尾傷截尾

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Shiba Inu (Cái, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …9002

    Shiba Inu (Cái, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151009002

    Vừa

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.22(四)早上9點開放認養(若認養民眾多採抽籤),年滿18歲經查非屬農業部禁止飼養,有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養至現場不接受線上申請,帶身分證及合適牽繩提籠。入所時瀰漫性脫毛治療中

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0001

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151010001

    Vừa

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時極度消瘦、無法站立。X光第12胸椎至薦椎間骨贅增生;115.10.11已可自行站立行走

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …4007

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1130124007

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 車禍救援,左前肢截肢。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …4006

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1111024006

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 左前截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …5002

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1120925002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 12.29開放領養

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …1008

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số DAAAG1130401008

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 左前肢山豬吊受困救援截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …9002

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1130109002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 右前肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, kem), Vừa, số trại …7001

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, kem)

    Số DAAAG1100407001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 左前肢受傷截肢 親人親狗 小吃貨

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1001

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1100731001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 已絕育,右前截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區