poodle mini (Cái, Trưởng thành, nâu)

Số của trại: AAACG1150108001. Hãy đọc số này khi gọi.

新北市新店區公立動物之家 · New Taipei City

poodle mini (Cái, Trưởng thành, nâu), Nhỏ, số trại …8001poodle mini (Cái, Trưởng thành, nâu), Nhỏ, số trại …8001. Cận cảnh khuôn mặt.poodle mini (Cái, Trưởng thành, nâu), Nhỏ, số trại …8001. Toàn thân.
Ảnh đúng như trại đã đăng.
Cận cảnh khuôn mặt.
Toàn thân.

Đăng ngày 20 tháng 1, 2026Trại cập nhật ngày 9 tháng 1, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trạiĐã chờ 8 tháng

Lời của trại

1141215晚上8:30被遺棄在新店動物之家門口

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
poodle mini
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Nâu
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
AAACG1150108001

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số AAACG1150108001.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新北市新店區公立動物之家

新北市新店區安泰路235號 · (02)22159462

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Kể cho tôi về thú cưng tw-438130

Khi đã kết nối Petnecto, hãy hỏi: “Kể cho tôi về thú cưng tw-438130”. Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Các bé khác ở trại này

Trang của trại