Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

Số của trại: DAAAG1151014002. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …4002
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 14 tháng 10, 2026Trại cập nhật ngày 15 tháng 10, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 20 tháng 10, 2026

Xem ảnh gốc (1074 × 921 px) (mở trong tab mới)

Lời của trại

入所時左前肢捕獸夾外傷治療中,後續待觀察傷勢評估是否需要截肢

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Đen
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151014002

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151014002.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-471418

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151020003

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 頸部深層外傷治療中,目前外出住院中(不在園區內)

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …0001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151020001

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng), Vừa, số trại …2004

    Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1151012004

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.10.21(三)早上9點開放認養(認養多採抽籤),須於認養一個月內完成犬隻絕育(不宜絕育應申請核准),年滿18且非農業部禁止飼養,飼養犬貓須完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗(提供證明,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養請至現場不接受線上,帶身分證合適牽繩提籠。皮膚病、疑有橫膈赫尼亞

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, đen), Nhỏ, số trại …3005

    Chó lai (Đực, Nhỏ, đen)

    Số DAAAG1150923005

    Nhỏ

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 安排115.10.21(三)絕育及上午10點開放認養,若絕育當天認養須等候絕育手術完成動物甦醒才能帶走。

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Chó · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành), Vừa, số trại …2006

    Chó lai (Cái, Trưởng thành)

    Số DAAAG1151012006

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時尾傷截尾

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …5002

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151015002

    Vừa

    Cập nhật 20 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時無法站立、後肢癱瘓無痛覺、拖行。第六腰椎骨折。目前隔離照護中,不開放參觀互動。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Shiba Inu (Cái, Trưởng thành, đen và vàng), Vừa, số trại …9002

    Shiba Inu (Cái, Trưởng thành, đen và vàng)

    Số DAAAG1151009002

    Vừa

    Cập nhật 19 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 目前找尋原飼主中,暫不開放其他民眾認養, 若原飼主於115.10.17前未領回,將於絕育後另行更新公告開放認養時間於此。入所時全身瀰漫性脫毛治療中

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, trắng), Vừa, số trại …9003

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, trắng)

    Số DAAAG1151009003

    Vừa

    Cập nhật 15 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 右前肢原已缺失腳掌

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0001

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151010001

    Vừa

    Cập nhật 12 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時極度消瘦、無法站立。X光第12胸椎至薦椎間骨贅增生;115.10.11已可自行站立行走

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …4007

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1130124007

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 車禍救援,左前肢截肢。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …4006

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1111024006

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 左前截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …5002

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1120925002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 12.29開放領養

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …1008

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số DAAAG1130401008

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 左前肢山豬吊受困救援截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …9002

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1130109002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 右前肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, kem), Vừa, số trại …7001

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, kem)

    Số DAAAG1100407001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 左前肢受傷截肢 親人親狗 小吃貨

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1001

    Chó lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1100731001

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 4, 2026Đã chờ 5 năm

    Lời của trại: 已絕育,右前截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區