Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)

Số của trại: DAAAG1151006002. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Hình vẽ, không phải ảnh

Đăng ngày 6 tháng 10, 2026Trại cập nhật ngày 29 tháng 10, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trại

Xem ảnh gốc (mở trong tab mới)

Lời của trại

入所時鼻氣管炎治療中,目前隔離治療中,不開放參觀互動

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Mèo
Giống
Lai
Tuổi
Nhỏ
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Vằn
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151006002

Cách gặp bé mèo này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151006002.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

In bé mèo này lên cốc

Cốc, sticker hoặc nam châm có ảnh của bé, một cái tên và một dòng cho mọi người biết nơi nhận nuôi.

Trại thú gần bạn đã có trên Petnecto chưa?

Hãy cho họ biết. Trại thú dùng miễn phí.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-471846

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, trắng)

    Số DAAAG1150919001

    Vừa

    Cập nhật 29 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 排115.10.29(四)絕育及9點開放認養,絕育當天認養須等絕育後甦醒。民眾多採抽籤,年滿18歲非屬農業部禁止飼養,家中飼養犬貓須完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明,室內貓免狂犬),提供3個月內照片。認養至現場不接受線上申請,帶身分證合適牽繩提籠。

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151027003

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Chó lai (Cái, Trưởng thành)

    Số DAAAG1151027002

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và nâu)

    Số DAAAG1151027001

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Mèo · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151015003

    Nhỏ

    Cập nhật 27 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 協助脫困無外傷

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng), Nhỏ, số trại …1006

    Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng)

    Số DAAAG1130411006

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 4, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …2001

    Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1150822001

    Nhỏ

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 115.8.22貓瘟檢測陽性,目前隔離照護中,不開放參觀互動。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, xám)

    Số DAAAG1130704002

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 9 tháng 7, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 入所時年齡約1月齡,眼睛嚴重感染,眼球失去原有型態,評估狀況虛弱不宜立即手術摘除眼球,治療中待病情變化評估後續

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1151022002

    Nhỏ

    Cập nhật 29 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 協助脫困無外傷,目前照護至可吃飼料,隔離照護中不開放參觀互動

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1151013003

    Nhỏ

    Cập nhật 29 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時為剛長牙幼貓,照護至可吃飼料,目前隔離照護中不開放參觀

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, tam thể)

    Số DAAAG1151013004

    Nhỏ

    Cập nhật 29 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時為剛長牙幼貓,照護至可吃飼料,目前隔離照護中不開放參觀

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151014003

    Nhỏ

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時鼻氣管炎治療中,目前症狀改善

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151025003

    Nhỏ

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 入所時後肢拖行、癱瘓無痛覺,X光骨盆骨折及左股骨骨折

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ), Nhỏ, số trại …2013

    Mèo lai (Cái, Nhỏ)

    Số DAAAG1120612013

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng), Nhỏ, số trại …1005

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng)

    Số DAAAG1130411005

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 4, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …5003

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1140605003

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 4 tháng 7, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 協助脫困,入所時未長牙奶貓;114.7.4已可自行吃飼料+罐頭

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區