Mèo lai (Cái, Trưởng thành)

Số của trại: DAAAG1151031001. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Trưởng thành), Vừa, số trại …1001
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 31 tháng 10, 2026Trại cập nhật ngày 2 tháng 11, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trại

Xem ảnh gốc (1311 × 1049 px) (mở trong tab mới)

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Mèo
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Vừa
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151031001

Cách gặp bé mèo này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151031001.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

In bé mèo này lên cốc

Cốc, sticker hoặc nam châm có ảnh của bé, một cái tên và một dòng cho mọi người biết nơi nhận nuôi.

Trại thú gần bạn đã có trên Petnecto chưa?

Hãy cho họ biết. Trại thú dùng miễn phí.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-473197

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại

Thêm những bé giống bé này

Mèo · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1151018001

    Vừa

    Cập nhật 28 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左肱骨遠端骨折,目前左前肢無法負重

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …2004

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số DAAAG1120712004

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng), Vừa, số trại …4001

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen và trắng)

    Số DAAAG1120904001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 4 tháng 9, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Vừa, số trại …9002

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

    Số DAAAG1140109002

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 10 tháng 1, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 尾巴外傷治療中

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Vừa, số trại …3002

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

    Số DAAAG1140303002

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 14 tháng 3, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 目前貓隻在[毛孩幸福轉運站]送養中(不是寵物店-光明店,03-6575152,營業時間11:00-21:30)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …1002

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1150821002

    Vừa

    Cập nhật 2 tháng 9, 2026

    Lời của trại: 背部皮膚傷口治療中;目前隔離治療照護中,不開放參觀互動。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1120725006

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 25 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151011001

    Vừa

    Cập nhật 21 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左橈尺骨骨折,目前已先行外固定處理

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành), Nhỏ, số trại …2001

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành)

    Số DAAAG1120612001

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …3002

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1150723002

    Vừa

    Cập nhật 13 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 肩部至腋下大範圍外傷治療中(肩部復原,腋下傷口癒合困難治療中)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …9001

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1151029001

    Nhỏ

    Cập nhật 2 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 入所時為已長牙幼貓,已照護至可吃幼貓飼料開放認養

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn và trắng), Nhỏ, số trại …5004

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151025004

    Nhỏ

    Cập nhật 2 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 入所時為剛長牙幼貓,協助脫困無外傷,目前隔離照護中,不開放參觀互動

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區