Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn)

Số của trại: DAAAG1151106003. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Chó lai (Đực, Trưởng thành, vằn), Vừa, số trại …6003
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 6 tháng 11, 2026Trại cập nhật ngày 6 tháng 11, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trại

Xem ảnh gốc (1015 × 1409 px) (mở trong tab mới)

Lời của trại

協助脫困無外傷;入所時稍瘦

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Chó
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Đực
Kích cỡ
Vừa
Màu lông
Vằn
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151106003

Cách gặp bé chó này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151106003.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

In bé chó này lên cốc

Cốc, sticker hoặc nam châm có ảnh của bé, một cái tên và một dòng cho mọi người biết nơi nhận nuôi.

Trại thú gần bạn đã có trên Petnecto chưa?

Hãy cho họ biết. Trại thú dùng miễn phí.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-473801

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại

Thêm những bé giống bé này

Chó · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …3003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151103003

    Vừa

    Cập nhật 4 tháng 11, 2026

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …2001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151102001

    Vừa

    Cập nhật 5 tháng 11, 2026

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1151025002

    Vừa

    Cập nhật 4 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 115.11.5(四)早上11點開放認養(若認養民眾多採抽籤),年滿18歲且查非屬農業 部禁止飼養,有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養請至現場無 法線上申請,攜帶身分證牽繩提籠。協助脫困無外傷,入所時偏瘦廢毛糾結。

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151027003

    Vừa

    Cập nhật 6 tháng 11, 2026

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, kem), Vừa, số trại …6001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, kem)

    Số DAAAG1151026001

    Vừa

    Cập nhật 5 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 入所時皮毛糾結已洗澡,行走無力,眼分泌物多治療中。115.11.5X光第四至七胸椎、第七腰椎至薦椎間骨贅增生

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và nâu), Vừa, số trại …7001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen và nâu)

    Số DAAAG1151027001

    Vừa

    Cập nhật 6 tháng 11, 2026

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1151020003

    Vừa

    Cập nhật 4 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 頸部深層外傷治療中

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …8003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1111128003

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 6 tháng 12, 2022. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …2015

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1120612015

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Lời của trại: 左前肢截肢

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …1001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1120711001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 11 tháng 7, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …5005

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1110725005

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 15 tháng 11, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 4 năm

    Lời của trại: 819 蟲畢速驅蟲

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …8001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số DAAAG1121118001

    VừaNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 25 tháng 11, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區