Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

Số của trại: VAAAG115110601. Hãy đọc số này khi gọi.

臺北市動物之家 · Taipei City

Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể), Nhỏ, số trại …0601
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Chưa mở cho nhận nuôi: 13 tháng 11, 2026.

Mở cho nhận nuôi từ ngày 13 tháng 11, 2026Trại cập nhật ngày 6 tháng 11, 2026Hôm nay vẫn có trong danh sách của trại

Xem ảnh gốc (4032 × 3024 px) (mở trong tab mới)

Lời của trại

右剪耳,多處缺齒,本動物尚待協尋飼主,如截至11 月13 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Mèo
Giống
Lai
Tuổi
Trưởng thành
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Nhỏ
Màu lông
Tam thể
Đã triệt sản
Có
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
VAAAG115110601

Cách gặp bé mèo này

  1. Gọi cho trại và đọc số VAAAG115110601.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

In bé mèo này lên cốc

Cốc, sticker hoặc nam châm có ảnh của bé, một cái tên và một dòng cho mọi người biết nơi nhận nuôi.

Trại thú gần bạn đã có trên Petnecto chưa?

Hãy cho họ biết. Trại thú dùng miễn phí.

Trại

臺北市動物之家

臺北市內湖區安美街191號 · (02)87913254

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-473802

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0407

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115110407

    Vừa

    Cập nhật 4 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,左前肢傷,本動物尚待協尋飼主,如截至11 月11 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Chó lai (Đực, Nhỏ, vàng), Nhỏ, số trại …0303

    Chó lai (Đực, Nhỏ, vàng)

    Số VAAAG115110303

    Nhỏ

    Cập nhật 3 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 迷彩項圈,本動物尚待協尋飼主,如截至11 月10 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Nhỏ, số trại …0210

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG115110210

    Nhỏ

    Cập nhật 2 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 急傷回、麒麟尾、左右瞳孔大小不同、本動物尚待協尋飼主,如截 至11 月9 日仍無飼主領回, 將開放民眾認養。

    Taipei City

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, đen), Vừa, số trại …0104

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115110104

    Vừa

    Cập nhật 2 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 臉傷,無睪丸,本動物尚待協尋飼主,如截至11月8日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City

Thêm những bé giống bé này

Mèo · Thành phố Taipei

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, tam thể)

    Số VAAAG115103001

    Nhỏ

    Cập nhật 1 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 右剪耳,多處缺牙,本動物尚待協尋飼主,如截至11 月6 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng), Nhỏ, số trại …0703

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn và trắng)

    Số VAAAG115100703

    Nhỏ

    Cập nhật 30 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左前右後截肢

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vàng và vằn), Nhỏ, số trại …2605

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vàng và vằn)

    Số VAAAG115092605

    Nhỏ

    Cập nhật 12 tháng 10, 2026

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn), Nhỏ, số trại …1806

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số VAAAG114101806

    Nhỏ

    Cập nhật 23 tháng 12, 2025Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 待絕育

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng), Nhỏ, số trại …0310

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng)

    Số VAAAG115110310

    Nhỏ

    Cập nhật 4 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 感冒 FPV(-) 蚤不到 球蟲藥 本動物收容於檢疫區觀察健康情形,如民 眾有認養意願請洽詢動物之家服務員,由 專人導覽及參觀。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …3104

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số VAAAG115103104

    Nhỏ

    Cập nhật 2 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 虛弱,左後腳骨折,口腔出血,送急傷醫院中

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng)

    Số VAAAG115101004

    Nhỏ

    Cập nhật 5 tháng 11, 2026

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115101901

    Vừa

    Cập nhật 26 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 本動物預計於11月2日前完成絕育手術並開放 民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115102704

    Nhỏ

    Cập nhật 27 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,額頭舊傷,右上犬齒斷裂,本動物尚待協尋飼主,如截至11 月3 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng và vằn), Nhỏ, số trại …2101

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, vàng và vằn)

    Số VAAAG115102101

    Nhỏ

    Cập nhật 22 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 無睪,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月28 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, xám), Nhỏ, số trại …1402

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, xám)

    Số VAAAG115101402

    Nhỏ

    Cập nhật 14 tháng 10, 2026

    Lời của trại: 左剪耳,本動物尚待協尋飼主,如截至10 月21 日 仍無飼主領回,將開放民眾認養。

    Taipei City · 臺北市動物之家

  • Mèo lai (Đực, Trưởng thành, đen), Nhỏ, số trại …2903

    Mèo lai (Đực, Trưởng thành, đen)

    Số VAAAG115092903

    Nhỏ

    Cập nhật 30 tháng 10, 2026

    Taipei City · 臺北市動物之家