Mèo lai (Cái, Nhỏ)

Số của trại: DAAAG1151105001. Hãy đọc số này khi gọi.

新竹縣動物保護教育園區 · Hsinchu County

Mèo lai (Cái, Nhỏ), Nhỏ, số trại …5001
Ảnh đúng như trại đã đăng.

Đăng ngày 5 tháng 11, 2026Trại cập nhật ngày 5 tháng 11, 2026Vẫn có trong danh sách của trại vào ngày 5 tháng 11, 2026

Xem ảnh gốc (1024 × 1024 px) (mở trong tab mới)

Lời của trại

入所時為長牙幼貓,已可吃幼貓飼料。入所前檢查貓瘟、貓冠狀病毒、心絲蟲均陰性。曾檢查出梨形鞭毛蟲已治療改善

Theo tin đăng

Tin đăng không nói bé sống với trẻ em hay thú cưng khác ra sao. Hãy hỏi trại.

Loài
Mèo
Giống
Lai
Tuổi
Nhỏ
Giới tính
Cái
Kích cỡ
Nhỏ
Đã triệt sản
Không
Đã tiêm phòng
Không
Số của trại
DAAAG1151105001

Cách gặp bé mèo này

  1. Gọi cho trại và đọc số DAAAG1151105001.

  2. Hoặc tìm số đó trên trang nhận nuôi quốc gia của Đài Loan.

  3. Đến gặp và nhận nuôi theo quy định của trại.

In bé mèo này lên cốc

Cốc, sticker hoặc nam châm có ảnh của bé, một cái tên và một dòng cho mọi người biết nơi nhận nuôi.

Trại thú gần bạn đã có trên Petnecto chưa?

Hãy cho họ biết. Trại thú dùng miễn phí.

Trại

新竹縣動物保護教育園區

新竹縣竹北市縣政五街192號 · (03)5519548

Không gọi được? Hãy viết thư cho trại theo địa chỉ ở trên.

Hỏi trợ lý của bạn

  • Dùng Petnecto kể cho tôi về thú cưng tw-473612

Hãy nói “Petnecto” để trợ lý dùng Petnecto thay vì tìm kiếm web thông thường. Lần đầu? Kết nối trước: Cách cài cho từng ứng dụng

Việc nhận nuôi do trạm cứu hộ thực hiện theo quy định của họ. Taiwan listings: 農業部 2026 動物認領養 (Ministry of Agriculture, Taiwan, 2026, "Animal adoption" open dataset, data.gov.tw/dataset/85903). This Open Data is made available to the public under the Open Government Data License; users may use it provided they comply with its terms. Open Government Data License: https://data.gov.tw/license. Photos resized and compressed by Petnecto.

Giấy phép dữ liệu: Open Government Data License v1 · Ảnh: Theo giấy phép mở của nguồn, có ghi công · Các bé đến từ đâu

Các bé khác ở trại này

Trang của trại
  • Shiba Inu (Đực, Trưởng thành, vàng và trắng)

    Số DAAAG1151025002

    Vừa

    Cập nhật 4 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 115.11.5(四)早上11點開放認養(若認養民眾多採抽籤),年滿18歲且查非屬農業 部禁止飼養,有飼養其他犬貓須已完成寵物登記、絕育及每年狂犬病疫苗注射(提供證明或系統登錄,室內貓免狂犬),提供3個月內犬貓照片。認養請至現場無 法線上申請,攜帶身分證牽繩提籠。協助脫困無外傷,入所時偏瘦廢毛糾結。

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …3003

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151103003

    Vừa

    Cập nhật 4 tháng 11, 2026

    Hsinchu County

  • Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng), Vừa, số trại …2001

    Chó lai (Đực, Trưởng thành, vàng)

    Số DAAAG1151102001

    Vừa

    Cập nhật 5 tháng 11, 2026

    Hsinchu County

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành), Vừa, số trại …1001

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành)

    Số DAAAG1151031001

    Vừa

    Cập nhật 2 tháng 11, 2026

    Hsinchu County

Thêm những bé giống bé này

Mèo · Huyện Hsinchu

Cùng loại, gần cùng một nơi, theo tin đăng công khai.

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn và trắng), Nhỏ, số trại …5004

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151025004

    Nhỏ

    Cập nhật 2 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 入所時為剛長牙幼貓,協助脫困無外傷,目前隔離照護中,不開放參觀互動

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng), Nhỏ, số trại …8001

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng)

    Số DAAAG1151028001

    Nhỏ

    Cập nhật 1 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 左前肢截肢,目前外出住院中(不在園區內),不開放參觀互動

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ), Nhỏ, số trại …2013

    Mèo lai (Cái, Nhỏ)

    Số DAAAG1120612013

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng), Nhỏ, số trại …1005

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, đen và trắng)

    Số DAAAG1130411005

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 4, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn), Nhỏ, số trại …5003

    Mèo lai (Cái, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1140605003

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 4 tháng 7, 2025. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 1 năm

    Lời của trại: 協助脫困,入所時未長牙奶貓;114.7.4已可自行吃飼料+罐頭

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, đen và trắng), Nhỏ, số trại …9004

    Mèo lai (Đực, Nhỏ, đen và trắng)

    Số DAAAG1151029004

    Nhỏ

    Cập nhật 2 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 入所時為已長牙幼貓,已照護至可吃幼貓飼料開放認養

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn và trắng)

    Số DAAAG1151015003

    Nhỏ

    Cập nhật 4 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 協助脫困無外傷

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vằn)

    Số DAAAG1151006002

    Nhỏ

    Cập nhật 5 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 入所時鼻氣管炎治療已改善

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành), Nhỏ, số trại …2001

    Mèo lai (Cái, Trưởng thành)

    Số DAAAG1120612001

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 6, 2023. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 3 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護防疫所

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng), Nhỏ, số trại …1006

    Mèo lai (Đực, Nhỏ, vàng)

    Số DAAAG1130411006

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 12 tháng 4, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Đực, Nhỏ, xám)

    Số DAAAG1130704002

    NhỏNên xác nhận trước

    Chưa cập nhật từ 9 tháng 7, 2024. Hãy gọi hỏi.Đã chờ 2 năm

    Lời của trại: 入所時年齡約1月齡,眼睛嚴重感染,眼球失去原有型態,評估狀況虛弱不宜立即手術摘除眼球,治療中待病情變化評估後續

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區

  • Mèo lai (Cái, Trưởng thành, vằn)

    Số DAAAG1151018001

    Vừa

    Cập nhật 5 tháng 11, 2026

    Lời của trại: 左肱骨遠端骨折,入所時左前肢無法負重(115.11.5左前肢可著地行走)

    Hsinchu County · 新竹縣動物保護教育園區